第
dì
Âm Hán Việt: đệ
HSK 1
第 nghĩa là: (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp; (văn học) nhưng; tuy nhiên; (văn học) chỉ; chỉ là
Cách viết chữ 第
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “第”
第二
dì èr
thứ hai; số hai; kế tiếp; phụ
第一手
dì yī shǒu
trực tiếp
第一线
dì yī xiàn
tuyến đầu; hàng đầu
覃第
tán dì
nhà rộng rãi; nhà bạn
等第
děng dì
cấp; bậc; hạng; xếp hạng
潭第
tán dì
biến thể của 覃第
擢第
zhuó dì
vượt qua kỳ thi công chức (thời Trung Quốc phong kiến)
居第
jū dì
nhà ở; nơi ở cao cấp
第一
dì yī
đầu tiên; số một; chính
府第
fǔ dì
dinh thự; tư dinh
不第
bù dì
trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến)
门第
mén dì
địa vị gia đình
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →