端
duān
Âm Hán Việt: đoan
HSK 6
端 nghĩa là: cuối; cực; mục; cổng; cầm ngang bằng hai tay; mang; đều đặn
Cách viết chữ 端
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “端”
极端
jí duān
cực đoan
争端
zhēng duān
tranh chấp; tranh cãi; xung đột
尖端
jiān duān
đầu nhọn; phần đầu; chóp; tiên tiến nhất; tinh vi nhất; đỉnh cao nhất; tốt nhất
端正
duān zhèng
ngay thẳng; đều đặn; đúng mực; chính xác
弊端
bì duān
vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)
端午节
Duān wǔ jié
Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)
盲端
máng duān
manh tràng (phần đầu của đại tràng, nối với ruột non)
事端
shì duān
rối loạn; sự cố
后端
hòu duān
backend (máy tính)
借端
jiè duān
mượn cớ
多端
duō duān
đa dạng; nhiều mặt; nhiều và khác nhau; nhiều cổng; nhiều trạm; nhiều đầu cuối
远端
yuǎn duān
đầu xa (của một vật); từ xa (tức là vận hành từ xa hoặc qua mạng máy tính); (giải phẫu) ngoại biên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →