章
Zhāng
Âm Hán Việt: chương
HSK 6
章 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 章
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “章”
文章
wén zhāng
bài viết; bài luận; tác phẩm văn học; văn bản; nghĩa ẩn; Lượng từ 篇,段,页
勋章
xūn zhāng
huân chương; huy chương
违章
wéi zhāng
vi phạm quy định; vi phạm quy tắc
印章
yìn zhāng
con dấu; ấn; dấu; Lượng từ 方
顺理成章
shùn lǐ chéng zhāng
hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản)
杂乱无章
zá luàn wú zhāng
lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
出口成章
chū kǒu chéng zhāng
(thành ngữ) (lời nói) lưu loát; rõ ràng
党章
dǎng zhāng
điều lệ đảng
样章
yàng zhāng
chương mẫu
臂章
bì zhāng
băng tay; băng cánh tay; phù hiệu trên vai
袖章
xiù zhāng
băng tay (ví dụ: là một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị)
章丘
Zhāng qiū
Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 济南, Sơn Đông
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →