站
zhàn
Âm Hán Việt: trạm
HSK 1
站 nghĩa là: trạm; đứng; dừng; tạm dừng; chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức; trang web
Cách viết chữ 站
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “站”
网站
wǎng zhàn
trang web
车站
chē zhàn
ga tàu; dừng xe buýt; Lượng từ 处,个
加油站
jiā yóu zhàn
trạm xăng
站台
zhàn tái
sân ga (ở nhà ga xe lửa); (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử viên); (Trung Hoa Dân Quốc) trang web
地铁站
dì tiě zhàn
ga tàu điện ngầm
站住
zhàn zhù
đứng lại
站立
zhàn lì
đứng; đang đứng; đứng trên đôi chân
核电站
hé diàn zhàn
nhà máy điện hạt nhân
站起
zhàn qǐ
đứng lên bằng hai chân sau (đặc biệt là ngựa); đứng; dựng lên
站长
zhàn zhǎng
người phụ trách trạm xe lửa 车站 (trưởng trạm), trang web 网站 (quản trị web), trung tâm tình nguyện 志工站 (quản lý trung tâm), v.v.
站队
zhàn duì
xếp hàng; đứng thành hàng; (nghĩa bóng) đứng về phe; ủng hộ ai đó; theo một phe phái
站点
zhàn diǎn
trang web
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.