立方
lì fāng
Âm Hán Việt: lập phương
HSK 7-9
立方 nghĩa là: hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方体; viết tắt của 立方米
Cách viết chữ 立方
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “立方”
立方米
lì fāng mǐ
mét khối (đơn vị thể tích)
立方根
lì fāng gēn
căn bậc ba (toán học)
立方体
lì fāng tǐ
hình lập phương; liên quan đến lập phương
水立方
Shuǐ lì fāng
Khối Nước, biệt danh của Trung tâm Thể thao Dưới nước Quốc gia Bắc Kinh 北京国家游泳中心, địa điểm thi đấu bơi lội Thế vận hội Bắc Kinh 2008
立方公尺
lì fāng gōng chǐ
mét khối (m³)
立方厘米
lì fāng lí mǐ
centimét khối
联立方程式
lián lì fāng chéng shì
hệ phương trình (toán học)
面心立方最密堆积
miàn xīn lì fāng zuì mì duī jī
lập phương tâm diện (FCC) (toán học)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →