立功
lì gōng
Âm Hán Việt: lập công
HSK 7-9
立功 nghĩa là: lập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽); đóng góp xứng đáng; xuất sắc
Cách viết chữ 立功
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “立功”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →