立交桥
Phồn thể: 立交橋
lì jiāo qiáo
Âm Hán Việt: lập giao kiều
HSK 7-9
立交桥 nghĩa là: cầu vượt; cầu chui
Cách viết chữ 立交桥
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →