窝
Phồn thể: 窩
wō
Âm Hán Việt: oa
HSK 7-9
窝 nghĩa là: tổ; chỗ lõm trên cơ thể; ngổ; hang; nơi; chứa chấp; kiềm chế; uốn; con (đơn vị cho ổ động vật)
Cách viết chữ 窝
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “窝”
打窝
dǎ wō
(câu cá) ném mồi dụ vào khu vực nước
笑窝
xiào wō
lúm đồng tiền
蜂窝
fēng wō
sáp ong; tổ ong
毛窝
máo wō
giày bông; (cổ) giày cỏ đan, lót lông vũ
窝主
wō zhǔ
người chứa chấp tội phạm; người tiêu thụ (hàng ăn cắp)
窝咑
wō dā
otak, một món ăn của người Malaysia
窝囊
wō nang
cảm thấy bực bội; khó chịu; vô dụng; ngốc nghếch và hèn nhát
窝夫
wō fū
bánh waffle (từ mượn)
窝子
wō zi
hang ổ; sào huyệt; thành trì
窝巢
wō cháo
tổ
窝工
wō gōng
(công nhân) không có việc để làm; bị sử dụng không hiệu quả (do thiếu vật tư, quản lý kém tổ chức, v.v.)
窝心
wō xīn
bị tủi thân; chán nản; (Đài Loan, miền nam Trung Quốc) cảm động bởi cử chỉ tử tế, v.v.; cảm thấy hài lòng; cảm thấy ấm lòng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →