窜
Phồn thể: 竄
cuàn
Âm Hán Việt: thoán
HSK 7-9
窜 nghĩa là: chạy trốn; chạy vụt; lưu đày hoặc đày ải; sửa đổi hoặc chỉnh sửa
Cách viết chữ 窜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “窜”
奔窜
bēn cuàn
(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
逃窜
táo cuàn
chạy trốn; bỏ chạy tán loạn
窜升
cuàn shēng
tăng vọt; vọt lên
窜扰
cuàn rǎo
xâm nhập và quấy nhiễu
窜改
cuàn gǎi
thay đổi; chỉnh sửa; biến đổi; làm giả
窜犯
cuàn fàn
đột kích; sự xâm nhập (của kẻ thù, hoặc các nhóm cướp)
鼠窜
shǔ cuàn
chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ
窜红
cuàn hóng
trở nên nổi tiếng đột ngột; bỗng nhiên trở thành cơn sốt
窜访
cuàn fǎng
(miệt thị) (về nhân vật quan trọng) thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)
窜踞
cuàn jù
chạy trốn trong hỗn loạn và ẩn náu ở đâu đó
窜逃
cuàn táo
chạy trốn trong hỗn loạn; chạy biến đi
乱窜
luàn cuàn
chạy tán loạn; chạy tản ra
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →