窑
Phồn thể: 窯
yáo
Âm Hán Việt: diêu
HSK 7-9
窑 nghĩa là: lò nung; lò nướng; mỏ than; nhà hang; (khẩu ngữ) nhà thổ
Cách viết chữ 窑
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “窑”
土窑
tǔ yáo
lò đất; hang động hoàng thổ
窑姐
yáo jiě
(phương ngữ) gái mại dâm
窑子
yáo zi
(cũ) nhà thổ hạng thấp
窑洞
yáo dòng
yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc); Lượng từ 孔
窑场
yáo cháng
lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình)
苦窑
kǔ yáo
(tiếng lóng) nhà tù
砖窑
zhuān yáo
lò gạch
窑姐儿
yáo jiě r
biến thể er hoá của 窑姐
砖窑场
zhuān yáo chǎng
lò gạch
黑砖窑
hēi zhuān yáo
nghĩa đen: lò gạch đen; các nhà máy tai tiếng năm 2007 về lao động nô lệ
蹲苦窑
dūn kǔ yáo
(tiếng lóng) ngồi tù
破瓦寒窑
pò wǎ hán yáo
nghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →