窄
zhǎi
Âm Hán Việt: trách
HSK 7-9
窄 nghĩa là: hẹp; nhỏ nhen; túng quẫn
Cách viết chữ 窄
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “窄”
狭窄
xiá zhǎi
hẹp
心窄
xīn zhǎi
hẹp hòi; không khoan dung
尖窄
jiān zhǎi
nhọn; hẹp lại
窄巷
zhǎi xiàng
hẻm hẹp; đường hẹp
窄狭
zhǎi xiá
xem 狭窄
窄缝
zhǎi fèng
khe hẹp; đường nứt
宽窄
kuān zhǎi
bề rộng; bề ngang
冤家路窄
yuān jiā lù zhǎi
nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
地窄人稠
dì zhǎi rén chóu
nhỏ và đông đúc
心胸狭窄
xīn xiōng xiá zhǎi
(thành ngữ) hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng
宽打窄用
kuān dǎ zhǎi yòng
tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số
二尖瓣狭窄
èr jiān bàn xiá zhǎi
hẹp van hai lá (sinh lý)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →