稍
shāo
Âm Hán Việt: sảo
HSK 5
稍 nghĩa là: hơi; một chút
Cách viết chữ 稍
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “稍”
稍微
shāo wēi
một chút
稍后
shāo hòu
một lát nữa; chút nữa; sau đó
稍稍
shāo shāo
hơi hơi; một chút; nhẹ
稍候
shāo hòu
đợi một chút
稍嫌
shāo xián
hơn mức mong muốn; hơi; có chút quá (cũ, sáo rỗng, gây phân tâm, v.v.)
稍息
shào xī
Nghỉ đứng! (quân đội); Phiên âm Đài Loan
稍早
shāo zǎo
hơi sớm
稍异
shāo yì
hơi khác
稍等
shāo děng
đợi một chút
稍许
shāo xǔ
một chút; một ít
稍食
shāo shí
(cũ) lương tháng của quan lại
稍快板
shāo kuài bǎn
allegretto (âm nhạc)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →