稀
xī
Âm Hán Việt: hi
HSK 7-9
稀 nghĩa là: hiếm; không phổ biến; loãng; thưa thớt
Cách viết chữ 稀
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “稀”
稀罕
xī han
hiếm; không phổ biến; vật hiếm; của hiếm; coi trọng như của hiếm; trân quý; âm đọc ở Đài Loan
稀奇
xī qí
hiếm; lạ
稀少
xī shǎo
thưa thớt; hiếm
稀世
xī shì
hiếm có
稀土
xī tǔ
đất hiếm (hoá học)
稀客
xī kè
khách ít đến
稀有
xī yǒu
không phổ biến
稀烂
xī làn
vỡ nát; đập thành mảnh; nghiền nát; nhão
稀疏
xī shū
thưa thớt; không thường xuyên; lan tỏa mỏng
稀粥
xī zhōu
cháo loãng; cháo mỏng
稀缺
xī quē
khan hiếm; sự khan hiếm
稀薄
xī bó
mỏng; loãng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →