移动
Phồn thể: 移動
yí dòng
Âm Hán Việt: di động
HSK 4
移动 nghĩa là: di chuyển; chuyển động; di cư; di động; xách tay
Cách viết chữ 移动
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “移动”
移动式
yí dòng shì
di động
移动性
yí dòng xìng
tính di động
移动硬盘
yí dòng yìng pán
ổ cứng di động; ổ cứng ngoài
移动设备
yí dòng shè bèi
thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)
移动电话
yí dòng diàn huà
điện thoại di động
移动平均线
yí dòng píng jūn xiàn
trung bình động (trong phân tích tài chính)
移动式电话
yí dòng shì diàn huà
điện thoại di động
中国移动通信
Zhōng guó Yí dòng Tōng xìn
China Mobile (công ty viễn thông nhà nước Trung Quốc)
移动通信网络
yí dòng tōng xìn wǎng luò
mạng điện thoại di động
移动平均线指标
yí dòng píng jūn xiàn zhǐ biāo
chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →