租
zū
Âm Hán Việt: tô
HSK 2
租 nghĩa là: thuê; mướn; thuê bao; cho thuê; cho mướn; tiền thuê; thuế đất
Cách viết chữ 租
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “租”
出租车
chū zū chē
taxi; xe thuê (Đài Loan)
出租
chū zū
cho thuê
租金
zū jīn
tiền thuê
房租
fáng zū
tiền thuê phòng hoặc nhà
租赁
zū lìn
thuê; cho thuê; mướn
合租
hé zū
thuê chung với người khác; thuê chung
转租
zhuǎn zū
cho thuê lại; cho thuê dưới dạng chuyển nhượng
退租
tuì zū
ngừng thuê
分租
fēn zū
(của chủ nhà) cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản; (của người thuê) cho thuê lại một hoặc nhiều phần của bất động sản; (nông nghiệp) làm tá điền chia sẻ
蠲租
juān zū
miễn tiền thuê hoặc thuế
栈租
zhàn zū
tiền thuê kho; chi phí lưu kho
包租
bāo zū
thuê; thuê bao; thuê đất hoặc nhà để cho thuê lại; thuê đất nông nghiệp với giá cố định
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →