秒
miǎo
Âm Hán Việt: miểu
HSK 5
秒 nghĩa là: giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tức
Cách viết chữ 秒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “秒”
争分夺秒
zhēng fēn duó miǎo
nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút
奈秒
nài miǎo
nanosecond, ns, 10^-9 giây (Đài Loan); PRC tương đương: 纳秒
皮秒
pí miǎo
picogiây, ps, 10^-12 s
毫秒
háo miǎo
mili giây, ms
秒射
miǎo shè
xuất tinh trong vài giây khi quan hệ tình dục
秒懂
miǎo dǒng
hiểu ngay lập tức
秒杀
miǎo shā
(Internet) flash sale, khuyến mãi chớp nhoáng; (thể thao hoặc trò chơi trực tuyến) hạ gục đối thủ nhanh chóng
秒看
miǎo kàn
nhìn thoáng qua
秒表
miǎo biǎo
đồng hồ bấm giờ
秒针
miǎo zhēn
kim giây (của đồng hồ)
秒钟
miǎo zhōng
(thời gian) giây
纳秒
nà miǎo
nanogiây, ns, 10^-9 giây (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: 奈秒
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →