禁止
jìn zhǐ
Âm Hán Việt: cấm chỉ
HSK 4
禁止 nghĩa là: cấm; ngăn cấm; cấm đoán
Cách viết chữ 禁止
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “禁止”
全面禁止
quán miàn jìn zhǐ
cấm hoàn toàn; lệnh cấm toàn bộ
禁止令行
jìn zhǐ lìng xíng
xem 令行禁止
禁止吸烟
jìn zhǐ xī yān
Cấm hút thuốc!
禁止外出
jìn zhǐ wài chū
cấm ai đó ra ngoài; lệnh giới nghiêm; phạt cấm túc (như một biện pháp kỷ luật)
禁止驶入
jìn zhǐ shǐ rù
Cấm vào! (biển báo giao thông)
令行禁止
lìng xíng jìn zhǐ
nghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành ngữ)nghĩa bóng: chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót
全面禁止核试验条约
Quán miàn Jìn zhǐ Hé shì yàn Tiáo yuē
Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện
禁止核武器试验条约
jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē
hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →