祭
Zhài
Âm Hán Việt: tế
HSK 7-9
祭 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 祭
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “祭”
祭祀
jì sì
cúng tế thần linh hoặc tổ tiên
祭奠
jì diàn
cúng tế (tổ tiên); tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm
斋祭
zhāi jì
cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v.
祭典
jì diǎn
nghi lễ cúng tế; lễ hội tôn giáo
祭出
jì chū
vung (vũ khí nghĩa bóng, tức là biện pháp nào đó để đối phó tình huống); tận dụng (một chiến thuật)
祭司
jì sī
thầy tế
祭品
jì pǐn
lễ vật
祭器
jì qì
đồ dùng nghi lễ; bình đựng tế lễ
祭坛
jì tán
bàn thờ
祭孔
jì Kǒng
cúng tế Khổng Tử
祭吊
jì diào
tưởng nhớ và cầu nguyện
祭拜
jì bài
cúng bái (tổ tiên)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →