社交
shè jiāo
Âm Hán Việt: xã giao
HSK 7-9
社交 nghĩa là: tương tác; liên hệ xã hội
Cách viết chữ 社交
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “社交”
社交舞
shè jiāo wǔ
khiêu vũ xã giao
无效社交
wú xiào shè jiāo
tương tác xã hội không hiệu quả
社交媒体
shè jiāo méi tǐ
truyền thông xã hội
社交才能
shè jiāo cái néng
khả năng xã hội
社交网站
shè jiāo wǎng zhàn
trang mạng xã hội
社交语言
shè jiāo yǔ yán
ngôn ngữ chung
社交恐惧症
shè jiāo kǒng jù zhèng
ám ảnh xã hội; rối loạn lo âu xã hội
社交牛逼症
shè jiāo niú bī zhèng
(từ mới khoảng năm 2021) hòa đồng; dễ dàng trong giao tiếp xã hội; tự tin trong môi trường xã hội
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →