磅
bàng
Âm Hán Việt: bàng
HSK 7-9
磅 nghĩa là: cân (dụng cụ để cân); cân; (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram); (in ấn) point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ)
Cách viết chữ 磅
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “磅”
台磅
tái bàng
cân bàn
重磅
zhòng bàng
(về bom) mạnh; (về tin tức) tác động lớn; quan trọng; (về vải) dày dặn
磅刷
bàng shuā
cọ sơn nhà cỡ lớn nhất
磅礴
páng bó
hùng vĩ; bao la; lan tràn; bao trùm
磅秤
bàng chèng
cái cân; cân bàn
过磅
guò bàng
cân (trên bàn cân)
磅蛋糕
bàng dàn gāo
bánh pound cake
重磅炸弹
zhòng bàng zhà dàn
(nghĩa bóng) thứ gì gây chấn động; tin sốc; phim bom tấn (sản phẩm)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →