碎
suì
Âm Hán Việt: toái
HSK 5
碎 nghĩa là: (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lời
Cách viết chữ 碎
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “碎”
粉碎
fěn suì
nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành
破碎
pò suì
đập vỡ thành mảnh; vỡ tan
杂碎
zá sui
đồ lòng; phần lòng đã nấu; chop suey (món ăn Trung Hoa kiểu Mỹ); không mạch lạc (thông tin); (miệt thị) đồ khốn; tên khốn
捏碎
niē suì
nghiền nát (cái gì đó) trong tay
散碎
sǎn suì
thành mảnh vụn
碾碎
niǎn suì
nghiền nát; nghiền
细碎
xì suì
mảnh vụn; vụn vặt
炸碎
zhà suì
phá hủy trong vụ nổ; làm vỡ (bằng bom)
心碎
xīn suì
đau lòng; sự đau buồn tột cùng
捣碎
dǎo suì
đập nát; nghiền nát
撕碎
sī suì
xé vụn
碎催
suì cuī
tay sai
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →