确凿
Phồn thể: 確鑿
què záo
Âm Hán Việt: xác tạc
HSK 7-9
确凿 nghĩa là: rõ ràng; kết luận; không thể chối cãi; xác thực; cũng đọc là
Cách viết chữ 确凿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “确凿”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →