硕士
Phồn thể: 碩士
shuò shì
Âm Hán Việt: thạc sĩ
HSK 5
硕士 nghĩa là: bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộng
Cách viết chữ 硕士
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “硕士”
硕士生
shuò shì shēng
sinh viên học thạc sĩ
硕士学位
shuò shì xué wèi
bằng thạc sĩ
企管硕士
qǐ guǎn shuò shì
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
理学硕士
lǐ xué shuò shì
Thạc sĩ Khoa học (M.Sc.)
工商管理硕士
gōng shāng guǎn lǐ shuò shì
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
企业管理硕士
qǐ yè guǎn lǐ shuò shì
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →