砸
zá
Âm Hán Việt: tạp
HSK 7-9
砸 nghĩa là: đập; đập phá; thất bại; làm hỏng; làm hư
Cách viết chữ 砸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “砸”
考砸
kǎo zá
trượt; rớt kỳ thi
搞砸
gǎo zá
làm hỏng; phá hỏng; làm hư
砸坏
zá huài
đập hỏng; làm vỡ
砸夯
zá hāng
đầm đất để làm móng xây dựng
砸死
zá sǐ
đè chết
砸毁
zá huǐ
phá huỷ; đập nát
砸烂
zá làn
đập vỡ
砸破
zá pò
làm bể; làm vỡ
砸碎
zá suì
nghiền nát; đập vụn
砸醒
zá xǐng
làm ai đó tỉnh giấc
砸钱
zá qián
chi nhiều tiền (vào cái gì đó); đổ rất nhiều tiền vào cái gì đó
砸锅
zá guō
thất bại
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →