破
pò
Âm Hán Việt: phá
HSK 3
破 nghĩa là: hỏng; hư; hao mòn; tệ; hỏng bét; phá, tách hoặc chẻ; bỏ đi; phá hủy; tuyệt giao; đánh bại; chiếm được (một thành phố,...); vạch trần sự thật
Cách viết chữ 破
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “破”
破坏
pò huài
sự phá hủy; hư hại; phá hoại; làm vỡ; phá hủy
突破
tū pò
đột phá; tạo ra bước đột phá; vượt qua (chướng ngại); (thể thao) xuyên thủng hàng phòng ngự của đối phương
打破
dǎ pò
làm vỡ; đập vỡ
破产
pò chǎn
phá sản; trở nên nghèo khó
破裂
pò liè
vỡ; rạn nứt; (mối quan hệ, v.v.) đổ vỡ
破碎
pò suì
đập vỡ thành mảnh; vỡ tan
破解
pò jiě
phá vỡ (một ràng buộc, hạn chế, v.v.); giải thích; khám phá; giải mã; phá (phần mềm)
破案
pò àn
phá án; bàn cũ tồi tàn
破灭
pò miè
bị tan vỡ; bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.)
突破口
tū pò kǒu
lỗ hổng; khoảng trống; điểm đột phá
破旧
pò jiù
tồi tàn
破除
pò chú
loại bỏ; xóa bỏ; thoát khỏi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →