砍
kǎn
Âm Hán Việt: khảm
HSK 7-9
砍 nghĩa là: chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó
Cách viết chữ 砍
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “砍”
砍伐
kǎn fá
đốn hạ; chặt cây
砍伤
kǎn shāng
làm bị thương bằng dao hoặc rìu; chém; cắt sâu
砍价
kǎn jià
mặc cả; thương lượng để giảm giá
砍刀
kǎn dāo
dao rựa
砍断
kǎn duàn
chặt đứt
砍树
kǎn shù
đốn gỗ; chặt cây
砍死
kǎn sǐ
bổ chết; giết bằng rìu
砍杀
kǎn shā
tấn công bằng vũ khí sắc bén
砍头
kǎn tóu
chặt đầu; xử trảm
砍大山
kǎn dà shān
tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm
滥砍滥伐
làn kǎn làn fá
tàn phá rừng một cách bừa bãi
砍头不过风吹帽
kǎn tóu bù guò fēng chuī mào
xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →