知名度
zhī míng dù
Âm Hán Việt: tri danh độ
HSK 7-9
知名度 nghĩa là: danh tiếng; hình ảnh; sự quen thuộc trong nhận thức công chúng
Cách viết chữ 知名度
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →