矛盾
máo dùn
Âm Hán Việt: mâu thuẫn
HSK 5
矛盾 nghĩa là: mâu thuẫn; Lượng từ 个; quan điểm mâu thuẫn; mang tính mâu thuẫn
Cách viết chữ 矛盾
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “矛盾”
自相矛盾
zì xiāng máo dùn
tự mâu thuẫn; không nhất quán
闹矛盾
nào máo dùn
bất hòa; xảy ra mâu thuẫn
陆港矛盾
Lù Gǎng máo dùn
căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)
内部矛盾
nèi bù máo dùn
mâu thuẫn nội bộ
敌我矛盾
dí wǒ máo dùn
mâu thuẫn giữa ta và địch; Hoặc là ủng hộ chúng tôi hoặc chống lại chúng tôi.
人民内部矛盾
rén mín nèi bù máo dùn
mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng)
正确处理人民内部矛盾
zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn
Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →