睁
Phồn thể: 睜
zhēng
Âm Hán Việt: tĩnh
HSK 7-9
睁 nghĩa là: mở (mắt)
Cách viết chữ 睁
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “睁”
睁眼
zhēng yǎn
mở mắt
睁开
zhēng kāi
mở (mắt)
睁眼瞎
zhēng yǎn xiā
mù chữ; người thị lực mờ; người cố tình không nhìn
眼睁睁
yǎn zhēng zhēng
trợn trừng nhìn; đứng nhìn bất lực; nhìn một cách vô cảm
目睁口呆
mù zhēng kǒu dāi
sững sờ; ngẩn ngơ
睁眼说瞎话
zhēng yǎn shuō xiā huà
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm
睁一眼闭一眼
zhēng yī yǎn bì yī yǎn
nhắm mắt làm ngơ
睁只眼闭只眼
zhēng zhī yǎn bì zhī yǎn
nhắm mắt làm ngơ
睁着眼睛说瞎话
zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí
睁一只眼闭一只眼
zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn
nhắm mắt làm ngơ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →