着眼
Phồn thể: 著眼
zhuó yǎn
Âm Hán Việt: trứ nhãn
HSK 7-9
着眼 nghĩa là: đặt mục tiêu vào; có điều gì đó trong đầu; tập trung
Cách viết chữ 着眼
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “着眼”
觑着眼
qù zhe yǎn
nheo mắt nhìn chăm chú vào điều gì đó
着眼点
zhuó yǎn diǎn
nơi quan tâm; nơi mà người ta chú ý đến
睁着眼睛说瞎话
zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí
大处着眼,小处着手
dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒu
nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →