看
kān
Âm Hán Việt: khán
HSK 1
看 nghĩa là: chăm sóc; trông nom; theo dõi; canh giữ
Cách viết chữ 看
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “看”
看到
kàn dào
nhìn thấy
看来
kàn lai
hình như; có vẻ rằng
看见
kàn jiàn
nhìn thấy; bắt gặp
好看
hǎo kàn
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.); xấu hổ; bị bẽ mặt
看法
kàn fǎ
cách nhìn; quan điểm; ý kiến; Lượng từ 个
看上去
kàn shang qu
dường như; có vẻ (như)
看起来
kàn qǐ lai
hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là
看出
kàn chū
nhìn ra; thấy
观看
guān kàn
xem; quan sát
查看
chá kàn
xem xét; kiểm tra; tra cứu; tìm ra
看好
kān hǎo
trông chừng
看好
kàn hǎo
được coi là có triển vọng tốt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →