省
shěng
Âm Hán Việt: tỉnh
HSK 2
省 nghĩa là: tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh; tỉnh lỵ; một bộ (của chính phủ Nhật Bản)
Cách viết chữ 省
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “省”
节省
jié shěng
tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm; cắt giảm
反省
fǎn xǐng
tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn
省钱
shěng qián
tiết kiệm tiền
省略
shěng lüè
bỏ qua; một sự bỏ sót
省事
shěng shì
đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
省事
xǐng shì
hiểu chuyện; sâu sắc; (cổ) xử lý công việc hành chính
内省
nèi xǐng
tự phản tỉnh; nhìn vào bên trong
简省
jiǎn shěng
đơn giản hóa; rút gọn; tính kinh tế
俭省
jiǎn shěng
tiết kiệm; kinh tế; dè sẻn
归省
guī xǐng
về nhà thăm viếng; về thăm nhà cha mẹ để bày tỏ tôn kính
省份
shěng fèn
tỉnh
省便
shěng biàn
tiện lợi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →