相当于
Phồn thể: 相當於
xiāng dāng yú
Âm Hán Việt: tương đương vu
HSK 7-9
相当于 nghĩa là: tương đương với
Cách viết chữ 相当于
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “相当于”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →