相传
Phồn thể: 相傳
xiāng chuán
Âm Hán Việt: tương truyện
HSK 7-9
相传 nghĩa là: truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...; theo truyền thuyết
Cách viết chữ 相传
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “相传”
代代相传
dài dài xiāng chuán
truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền
世代相传
shì dài xiāng chuán
truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền
薪火相传
xīn huǒ xiāng chuán
nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ); nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →