盯
dīng
Âm Hán Việt: trành
HSK 7-9
盯 nghĩa là: nhìn chăm chú; tập trung chú ý; nhìn chằm chằm; nhìn đăm đăm vào
Cách viết chữ 盯
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “盯”
紧盯
jǐn dīng
nhìn chằm chằm; nhìn không rời mắt
盯住
dīng zhù
theo dõi sát sao; theo sát nút; kèm chặt (thể thao)
盯市
dīng shì
đánh giá theo thị trường (kế toán)
盯梢
dīng shāo
theo dõi ai; bám đuôi; theo sát
盯牢
dīng láo
nhìn chằm chằm; xem xét kỹ lưỡng
盯紧
dīng jǐn
để mắt đến
盯视
dīng shì
nhìn chằm chằm; nhìn tập trung
紧迫盯人
jǐn pò dīng rén
theo sát ai đó (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →