瘾
Phồn thể: 癮
yǐn
Âm Hán Việt: ẩn
HSK 7-9
瘾 nghĩa là: nghiện; nghiện ngập
Cách viết chữ 瘾
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “瘾”
上瘾
shàng yǐn
bị nghiện; thành nghiện
过瘾
guò yǐn
thỏa mãn cơn thèm; tìm được niềm vui từ điều gì đó; thỏa mãn; vô cùng thú vị; hài lòng; viên mãn
性瘾
xìng yǐn
nghiện tình dục
网瘾
wǎng yǐn
nghiện Internet; nghiện mạng; nghiện web
成瘾
chéng yǐn
bị nghiện; nghiện ngập
毒瘾
dú yǐn
nghiện ma túy
瘾头
yǐn tóu
cơn thèm nghiện; nghiện ngập
烟瘾
yān yǐn
cơn thèm thuốc; nghiện thuốc lá
酒瘾
jiǔ yǐn
nghiện rượu
成瘾性
chéng yǐn xìng
tính gây nghiện
过干瘾
guò gān yǐn
thoả mãn cơn thèm bằng cái thay thế
瘾君子
yǐn jūn zǐ
người hút thuốc phiện; người nghiện ma túy; người nghiện thuốc lá
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →