病房
bìng fáng
Âm Hán Việt: bệnh phòng
HSK 6
病房 nghĩa là: phòng bệnh (của bệnh viện); phòng bệnh; Lượng từ 间
Cách viết chữ 病房
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “病房”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →