疾病
jí bìng
Âm Hán Việt: tật bệnh
HSK 6
疾病 nghĩa là: bệnh tật; ốm đau; bệnh
Cách viết chữ 疾病
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “疾病”
性疾病
xìng jí bìng
bệnh lây truyền qua đường tình dục; bệnh hoa liễu
疟疾病
nüè jí bìng
bệnh sốt rét
精神疾病
jīng shén jí bìng
bệnh tâm thần
疾病突发
jí bìng tū fā
bùng phát bệnh; co giật
慢性疾病
màn xìng jí bìng
bệnh mãn tính; bệnh tiến triển chậm
遗传性疾病
yí chuán xìng jí bìng
rối loạn di truyền
脑血管疾病
nǎo xuè guǎn jí bìng
bệnh mạch máu não
藏毛性疾病
cáng máo xìng jí bìng
bệnh nang lông
心血管疾病
xīn xuè guǎn jí bìng
bệnh tim mạch
疾病控制中心
jí bìng kòng zhì zhōng xīn
Trung tâm Kiểm soát Dịch bệnh (CDC)
疾病预防中心
jí bìng yù fáng zhōng xīn
Trung tâm Phòng ngừa Dịch bệnh (Mỹ)
溶酶储存疾病
róng méi chǔ cún jí bìng
bệnh dự trữ thể lysosome (LSD)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →