疗法
Phồn thể: 療法
liáo fǎ
Âm Hán Việt: liệu pháp
HSK 7-9
疗法 nghĩa là: liệu pháp; điều trị
Cách viết chữ 疗法
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “疗法”
治疗法
zhì liáo fǎ
liệu pháp
放射疗法
fàng shè liáo fǎ
xạ trị
精神疗法
jīng shén liáo fǎ
liệu pháp tâm lý; điều trị sức khỏe tinh thần
自然疗法
zì rán liáo fǎ
liệu pháp tự nhiên
反射疗法
fǎn shè liáo fǎ
liệu pháp phản xạ (y học thay thế)
物理疗法
wù lǐ liáo fǎ
vật lý trị liệu; trị liệu vật lý
香熏疗法
xiāng xūn liáo fǎ
liệu pháp hương thơm (y học thay thế)
顺势疗法
shùn shì liáo fǎ
liệu pháp vi lượng đồng căn (y học thay thế)
灵气疗法
líng qì liáo fǎ
Reiki (chữa lành bằng lòng bàn tay)
鼻针疗法
bí zhēn liáo fǎ
liệu pháp châm cứu mũi
化学疗法
huà xué liáo fǎ
hóa trị liệu
芳香疗法
fāng xiāng liáo fǎ
liệu pháp mùi hương
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →