疏通
shū tōng
Âm Hán Việt: sơ thông
HSK 7-9
疏通 nghĩa là: khai thông; nạo vét; dọn đường; làm cho thông suốt; tạo điều kiện; hòa giải; vận động; giải thích (một văn bản)
Cách viết chữ 疏通
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “疏通”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →