番
Pān
Âm Hán Việt: phiên
HSK 6
番 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 番
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “番”
番茄
fān qié
cà chua
翻番
fān fān
tăng gấp đôi; tăng lên một số lần nhất định
三番五次
sān fān wǔ cì
lặp đi lặp lại (thành ngữ)
轮番
lún fān
lần lượt; từng cái một
更番
gēng fān
luân phiên; thay phiên
番刀
fān dāo
loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên
番剧
fān jù
phim hoạt hình Nhật Bản
番客
fān kè
(cũ) người nước ngoài; ngoại quốc; (tiếng địa phương) Hoa kiều
番椒
fān jiāo
ớt cay; quả ớt
番瓜
fān guā
(phương ngữ) bí ngô
番界
fān jiè
lãnh thổ do thổ dân chiếm cứ ở Đài Loan (cũ)
番番
fān fān
hết lần này đến lần khác
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →