男
nán
Âm Hán Việt: nam
HSK 1
男 nghĩa là: nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位
Cách viết chữ 男
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “男”
男人
nán rén
một người đàn ông; một nam giới; đàn ông; Lượng từ 个
男子
nán zǐ
một người đàn ông; nam giới
男生
nán shēng
nam sinh; học sinh nam; con trai; chàng trai (nam thanh niên)
男性
nán xìng
giới tính nam; nam giới
男朋友
nán péng you
bạn trai
男女
nán nǚ
nam-nữ; nam và nữ
男士
nán shì
đàn ông; quý ông
男孩儿
nán hái r
biến thể er hoá của 男孩
渣男
zhā nán
(thông tục) kẻ tệ bạc; kẻ đê tiện (đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm)
童男
tóng nán
nam đồng trinh
男丁
nán dīng
nam giới trưởng thành
役男
yì nán
nam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役龄男子
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →