电视机
Phồn thể: 電視機
diàn shì jī
Âm Hán Việt: điện thị ky
HSK 1
电视机 nghĩa là: máy thu hình; Lượng từ 台
Cách viết chữ 电视机
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →