电灯
Phồn thể: 電燈
diàn dēng
Âm Hán Việt: điện đăng
HSK 4
电灯 nghĩa là: đèn điện; Lượng từ 盏
Cách viết chữ 电灯
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “电灯”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →