电器
Phồn thể: 電器
diàn qì
Âm Hán Việt: điện khí
HSK 6
电器 nghĩa là: thiết bị điện; dụng cụ điện
Cách viết chữ 电器
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “电器”
充电器
chōng diàn qì
bộ sạc pin
验电器
yàn diàn qì
tĩnh điện kế
配电器
pèi diàn qì
bộ phân phối (ô tô)
继电器
jì diàn qì
rơ-le (điện tử)
苏宁电器
Sū níng diàn qì
Suning Appliance (nhà bán lẻ điện tử ở Trung Quốc)
松下电器
Sōng xià Diàn qì
Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)
国美电器
Guó měi Diàn qì
Tập đoàn Điện khí GOME (thành lập tại Bắc Kinh, 1987)
通用电器
Tōng yòng Diàn qì
General Electric (GE)
家用电器
jiā yòng diàn qì
thiết bị điện gia dụng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →