电信
Phồn thể: 電信
diàn xìn
Âm Hán Việt: điện tín
HSK 7-9
电信 nghĩa là: viễn thông
Cách viết chữ 电信
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “电信”
电信局
diàn xìn jú
văn phòng trung tâm; văn phòng viễn thông
电信号
diàn xìn hào
tín hiệu điện
中国电信
Zhōng guó Diàn xìn
Công ty China Telecom (công ty Trung Quốc cung cấp dịch vụ điện thoại di động)
电信网路
diàn xìn wǎng lù
mạng lưới viễn thông
电信诈骗
diàn xìn zhà piàn
lừa đảo viễn thông
固网电信
gù wǎng diàn xìn
viễn thông điện thoại cố định (có dây)
国际电信联盟
guó jì diàn xìn lián méng
Liên minh Viễn thông Quốc tế; ITU
公众电信网路
gōng zhòng diàn xìn wǎng lù
mạng viễn thông công cộng
阿拉伯电信联盟
ā lā bó Diàn xìn Lián méng
Liên minh Viễn thông Ả Rập
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →