田
Tián
Âm Hán Việt: điền
HSK 6
田 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 田
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “田”
田径
tián jìng
điền kinh
内田
Nèi tián
Uchida (họ Nhật Bản)
耕田
gēng tián
cày đất; cày ruộng
肥田
féi tián
đất màu mỡ; bón phân cho đất
稻田
dào tián
ruộng lúa; ruộng lúa nước
青田
Qīng tián
huyện Qingtian ở Lishui 丽水, Chiết Giang
冈田
Gāng tián
Okada (họ Nhật Bản)
柴田
Chái tián
Shibata (tên họ và địa danh Nhật Bản)
大田
Dà tián
Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市, Phúc Kiến; Thành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道, Hàn Quốc
新田
Xīn tián
huyện Xintian ở Vĩnh Châu 永州, Hồ Nam
薄田
bó tián
ruộng cằn; đất nghèo
蓝田
Lán tián
huyện Lam Điền ở Tây An 西安, Thiểm Tây
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →