甜
tián
Âm Hán Việt: điềm
HSK 3
甜 nghĩa là: ngọt
Cách viết chữ 甜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “甜”
甜蜜
tián mì
ngọt ngào; hạnh phúc
甜美
tián měi
ngọt ngào; dễ chịu; hạnh phúc
甜头
tián tou
mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích
酸甜苦辣
suān tián kǔ là
chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
口甜
kǒu tián
nói năng nhẹ nhàng; hòa nhã; đầy lời đường mật
嘴甜
zuǐ tián
khéo mồm; lấy lòng
清甜
qīng tián
(hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào
香甜
xiāng tián
thơm và ngọt; ngon giấc (ngủ)
甘甜
gān tián
ngọt
酸甜
suān tián
chua và ngọt
加甜
jiā tián
làm cho ngọt
甜味
tián wèi
vị ngọt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →