瓷
cí
Âm Hán Việt: từ
HSK 7-9
瓷 nghĩa là: đồ sứ; sứ
Cách viết chữ 瓷
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “瓷”
陶瓷
táo cí
đồ gốm và sứ; gốm sứ
瓷器
cí qì
đồ sứ; sứ
青瓷
qīng cí
gốm sứ celadon
骨瓷
gǔ cí
gốm sứ xương (loại sứ trắng mịn làm từ hỗn hợp đất sét và tro xương)
瓷实
cí shi
(phương ngữ) chắc chắn; vững chắc
瓷瓶
cí píng
bình sứ
瓷砖
cí zhuān
gạch gốm
瓷釉
cí yòu
men sứ
白瓷
bái cí
bạch định (sứ)
搪瓷
táng cí
men sứ
碰瓷
pèng cí
(khẩu ngữ) lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn nhân gây ra, sau đó đòi bồi thường (biến thể bao gồm đặt đồ sứ "đắt tiền" ở nơi dễ bị người qua lại làm đổ, và bước vào đường của xe đang chạy chậm)
青花瓷
qīng huā cí
gốm sứ xanh trắng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →