瓜
guā
Âm Hán Việt: qua
HSK 4
瓜 nghĩa là: dưa; quả bầu; bí
Cách viết chữ 瓜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “瓜”
傻瓜
shǎ guā
kẻ ngốc; đồ ngốc
南瓜
nán guā
bí ngô
西瓜
xī guā
dưa hấu; Lượng từ 颗,个
黄瓜
huáng guā
dưa chuột; Lượng từ 条
瓜子
guā zǐ
hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt
瓜分
guā fēn
phân chia; chia cắt
越瓜
yuè guā
dưa rắn
青瓜
qīng guā
dưa chuột
吃瓜
chī guā
(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó
酱瓜
jiàng guā
dưa chuột muối
地瓜
dì guā
khoai lang (Ipomoea batatas); củ đậu (Pachyrhizus erosus); (Đông y) quả vả địa qua (Ficus tikoua Bur.)
胡瓜
hú guā
dưa chuột
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →